Từ vựng B2

Chủ đề science-and-technology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Dissemination

/di,semi'neiʃn/ B2 IELTS

Nghĩa

Sự gieo rắc, phổ biến, phát tán n.phr

Định nghĩa · The act of spreading information widely.

“The dissemination of scientific knowledge is essential for public understanding and engagement in contemporary environmental issues.”Sự gieo rắc kiến thức khoa học là rất cần thiết cho sự hiểu biết và tham gia của công chúng vào các vấn đề môi trường hiện đại.

“The dissemination of knowledge is crucial for progress.”Sự gieo rắc kiến thức là rất quan trọng cho sự tiến bộ.

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về truyền thông hoặc giáo dục.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh giáo dục hoặc truyền thông.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...