Từ vựng B1

Chủ đề academic · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Corresponding

/,kɔris'pɔndiɳ/ B1 IELTS

Nghĩa

Tương ứng n

Định nghĩa · Something that matches or relates to something else.

“Each variable in the study has a corresponding factor that influences the overall outcome.”Mỗi biến trong nghiên cứu có một yếu tố tương ứng ảnh hưởng đến kết quả tổng thể.

“The corresponding data was missing.”Dữ liệu tương ứng đã bị thiếu.

Mẹo IELTS · Dùng corresponding để thể hiện sự liên kết trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ sự liên quan.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...