Từ vựng B1

Chủ đề academic · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Exposure

/iks'pouʤə/ B1 IELTS

Nghĩa

Sự phơi nhiễm n

Định nghĩa · The state of being exposed to something harmful.

“Long-term exposure to pollutants can have serious health consequences for individuals and communities.”Sự phơi nhiễm lâu dài với các chất ô nhiễm có thể gây ra hậu quả sức khỏe nghiêm trọng cho cá nhân và cộng đồng.

“Exposure to sunlight can cause skin damage.”Sự phơi nhiễm với ánh nắng mặt trời có thể gây hại cho da.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về rủi ro trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự tiếp xúc với điều có hại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...