Từ vựng B1

Chủ đề academic · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Simulation

/,simju'leiʃn/ B1 IELTS

Nghĩa

Sự mô phỏng n

Định nghĩa · A way to imitate a real process or situation.

“The simulation of real-world scenarios helps students understand complex concepts more effectively.”Sự mô phỏng các tình huống thực tế giúp sinh viên hiểu các khái niệm phức tạp một cách hiệu quả hơn.

“The simulation showed how the weather might change.”Mô phỏng cho thấy thời tiết có thể thay đổi như thế nào.

Mẹo IELTS · Sử dụng trong phần mô tả quy trình hoặc nghiên cứu.

Ghi chú · Thường dùng trong khoa học và giáo dục.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...