Từ vựng B1

Chủ đề academic · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Successive

/sək'sesiv/ B1 IELTS

Nghĩa

Liên tiếp adj

Định nghĩa · Happening one after another in order.

“The study tracked successive generations to analyze changes in health and lifestyle.”Nghiên cứu theo dõi các thế hệ liên tiếp để phân tích sự thay đổi về sức khỏe và lối sống.

“The successive waves crashed onto the shore.”Những đợt sóng liên tiếp đổ vào bờ.

Mẹo IELTS · Thích hợp khi nói về sự phát triển hoặc thay đổi.

Ghi chú · Dùng để mô tả sự liên tục.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...