Ultimately
Nghĩa
Định nghĩa · In the end; finally.
“Ultimately, the success of the project depends on effective collaboration among all stakeholders.”Rút cục thì, sự thành công của dự án phụ thuộc vào sự hợp tác hiệu quả giữa tất cả các bên liên quan.
“Ultimately, we decided to go with the plan.”Rút cục thì, chúng tôi quyết định thực hiện kế hoạch.
Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh kết quả cuối cùng.
Ghi chú · Dùng để kết luận một vấn đề.