contextual
/kənˈtɛkstʃuəl/ B1 IELTS
Nghĩa
thuộc về bối cảnh
tính từ
Định nghĩa · Related to the situation or background of something.
“The meaning is contextual and can change.”Ý nghĩa là thuộc về bối cảnh và có thể thay đổi.
“Contextual factors influence decision-making.”Các yếu tố bối cảnh ảnh hưởng đến việc ra quyết định.
Đồng nghĩa
situationalenvironmental
Cụm hay dùng
contextual analysiscontextual information
Cấu tạoTừ này được hình thành từ 'context' với hậu tố '-ual'.
Mẹo IELTS · Sử dụng 'contextual' để làm rõ trong bài viết.
Ghi chú · Giúp hiểu rõ hơn về thông tin.