Từ vựng B1

Chủ đề academic · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

creation

/kriˈeɪʃən/ B1 IELTS

Nghĩa

sự sáng tạo danh từ

Định nghĩa · The act of bringing something new into existence.

“The creation of the artwork took several months.”Sự sáng tạo của tác phẩm nghệ thuật mất vài tháng.

“The creation of the new policy took months.”Việc sáng tạo chính sách mới mất nhiều tháng.

Đồng nghĩa developmentinvention
Họ từ create (v)
Cấu tạoTừ này được hình thành từ 'create' với hậu tố '-ion'.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'creation' để nhấn mạnh sản phẩm trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để mô tả sản phẩm mới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...