Deviation
Nghĩa
Định nghĩa · A change or departure from a standard or norm.
“Any deviation from the standard procedure must be documented and justified in the report.”Mọi sự chệch hướng khỏi quy trình tiêu chuẩn phải được ghi chép và biện minh trong báo cáo.
“There was a deviation from the original plan.”Có sự chệch hướng khỏi kế hoạch ban đầu.
Mẹo IELTS · Sử dụng khi phân tích hành vi không bình thường.
Ghi chú · Dùng để chỉ sự khác biệt.