Từ vựng B1

Chủ đề academic · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Inspection

/in'spekʃn/ B1 IELTS

Nghĩa

Sự xem xét n

Định nghĩa · The act of looking closely at something.

“Regular inspection of the facilities is essential to maintain safety and operational efficiency.”Sự xem xét định kỳ các cơ sở là rất cần thiết để duy trì an toàn và hiệu quả hoạt động.

“The inspection revealed several safety issues.”Cuộc kiểm tra đã phát hiện nhiều vấn đề an toàn.

Mẹo IELTS · Dùng để nói về việc kiểm tra trong các bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh kiểm tra chất lượng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...