Từ vựng B1

Chủ đề academic · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Manipulation

/mə,nipju'leiʃn/ B1 IELTS

Nghĩa

Sự thao tác n

Định nghĩa · The act of skillfully handling or controlling something.

“The manipulation of data in research must be conducted ethically to ensure valid results.”Sự thao tác dữ liệu trong nghiên cứu phải được thực hiện một cách có đạo đức để đảm bảo kết quả hợp lệ.

“His manipulation of the data was unethical.”Việc thao tác dữ liệu của anh ấy là không đạo đức.

Mẹo IELTS · Dùng để nói về việc kiểm soát trong các tình huống.

Ghi chú · Có thể mang nghĩa tiêu cực khi thao tác không trung thực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...