Từ vựng B1

Chủ đề academic · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Tension

/'tenʃn/ B1 IELTS

Nghĩa

Tình trạng căng thẳng n

Định nghĩa · A state of being stretched or under pressure.

“High levels of tension in the workplace can negatively impact employee productivity and morale.”Mức độ căng thẳng cao tại nơi làm việc có thể ảnh hưởng tiêu cực đến năng suất và tinh thần của nhân viên.

“She felt a lot of tension before the presentation.”Cô ấy cảm thấy rất căng thẳng trước buổi thuyết trình.

Đồng nghĩa stressstrain
Trái nghĩa relaxation

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả cảm xúc trong bài viết.

Ghi chú · Thường liên quan đến cảm xúc hoặc thể chất.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...