Từ vựng B1

Chủ đề academic · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Termination

/,tə:mi'neiʃn/ B1 IELTS

Nghĩa

Sự kết thúc n

Định nghĩa · The act of ending something.

“The termination of the contract was necessary due to the failure to meet agreed-upon terms.”Sự kết thúc của hợp đồng là cần thiết do không đáp ứng các điều khoản đã thỏa thuận.

“The termination of the contract was unexpected.”Việc kết thúc hợp đồng là điều bất ngờ.

Đồng nghĩa endconclusion
Trái nghĩa beginning

Mẹo IELTS · Sử dụng để nói về việc kết thúc trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự kết thúc chính thức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...