Từ vựng B1

Chủ đề academic · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Coherence

/kou'hiərəns/ B1 IELTS

Nghĩa

Gắn kết n

Định nghĩa · The quality of being logical and consistent.

“Coherence in the argument is crucial for readers to understand the author's main points effectively.”Sự gắn kết trong lập luận là rất quan trọng để người đọc hiểu rõ các điểm chính của tác giả.

“The coherence of her argument was impressive.”Sự gắn kết trong lập luận của cô ấy thật ấn tượng.

Đồng nghĩa unityconsistency
Trái nghĩa incoherence

Mẹo IELTS · Sử dụng để đánh giá chất lượng bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự liên kết trong văn bản.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...