EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› economics-business › Depression
Depression
C1
n
📁 economics-business
IELTS
khủng hoảng kinh tế
UK /dɪˈpreʃn/
·
US /dɪˈpreʃn/
A state of low economic activity and high unemployment.
The Great Depression lasted a decade.
→ Khủng hoảng kinh tế lớn kéo dài một thập kỷ.
The country faced a severe depression in the 1930s.
→ Đất nước đã đối mặt với một cuộc khủng hoảng kinh tế nghiêm trọng vào những năm 1930.
Đồng nghĩa
recession
downturn
Collocations
economic depression
great depression
severe depression
🎯
IELTS:
Sử dụng để thảo luận về kinh tế trong bài viết.
Thường dùng để chỉ khủng hoảng kinh tế.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
Acquisition
/ˌækwɪˈzɪʃn/
mua lại
Supply and demand
/səˈplaɪ ænd dɪˈmænd/
cung và cầu
Foreign direct investment
/ˈfɒrən dəˈrekt ɪnˈvestmənt/
đầu tư trực tiếp nước ngoài
Speculation
/ˌspekjuˈleɪʃn/
đầu cơ
Monopoly
/məˈnɒpəli/
độc quyền
Inflation
/ɪnˈfleɪʃn/
lạm phát
Fiscal
/ˈfɪskl/
thuộc về tài khóa
Recession
/rɪˈseʃn/
suy thoái kinh tế
Có trong các bộ
📈
IELTS Economics & Business C2 — 80 từ band 8+
C1 · Admin
🏥
IELTS Health & Wellbeing — 50 từ band 6.5+
B2 · Admin
🎧
Test 2
B1 · Admin
📘
Unit 28
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...