Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

IELTS Economics & Business C2 — 80 từ band 8+

80 từ vựng C1 IELTS
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  80 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈfɪskl/
adj
thuộc về tài khóa
Fiscal policy controls government spending and taxation.
Chính sách tài khóa kiểm soát chi tiêu và thuế chính phủ.
Chi tiết
The fiscal policy affects the economy.Chính sách tài khóa ảnh hưởng đến nền kinh tế.
Đồng nghĩafinancialbudgetary
Cụm hay dùngfiscal yearfiscal policyfiscal responsibility
Thường dùng trong kinh tế và tài chính.
/ˈmʌnɪteri/
adj
thuộc về tiền tệ
Monetary policy regulates money supply.
Chính sách tiền tệ điều chỉnh cung tiền.
Chi tiết
Monetary policy affects inflation rates.Chính sách tiền tệ ảnh hưởng đến tỷ lệ lạm phát.
Đồng nghĩafinancialfiscal
Cụm hay dùngmonetary policymonetary system
Thường dùng trong các chủ đề kinh tế.
/ˌdʒiː diː ˈpiː/
n
tổng sản phẩm quốc nội
GDP growth slowed last quarter.
Tăng trưởng GDP chậm lại trong quý vừa qua.
Chi tiết
The GDP of the country increased last year.Tổng sản phẩm quốc nội của đất nước đã tăng năm ngoái.
Đồng nghĩaeconomic outputnational income
Cụm hay dùngGDP growthGDP per capitaGDP rate
Thường dùng trong các bài viết kinh tế.
/ɪnˈfleɪʃn/
n
lạm phát
High inflation erodes purchasing power.
Lạm phát cao làm xói mòn sức mua.
Chi tiết
Inflation affects the cost of living for everyone.Lạm phát ảnh hưởng đến chi phí sinh hoạt của mọi người.
Đồng nghĩaprice risecost increase
Cụm hay dùnghigh inflationinflation rateinflation control
Liên quan đến kinh tế và tài chính.
/dɪˈfleɪʃn/
n
giảm phát
Deflation can signal economic stagnation.
Giảm phát có thể báo hiệu trì trệ kinh tế.
Chi tiết
Deflation can harm the economy by reducing spending.Giảm phát có thể gây hại cho nền kinh tế bằng cách giảm chi tiêu.
Đồng nghĩadecreasereduction
Cụm hay dùngeconomic deflationdeflation rate
Có thể ảnh hưởng tiêu cực đến nền kinh tế.
/rɪˈseʃn/
n
suy thoái kinh tế
The 2008 recession was global in scope.
Suy thoái 2008 mang tầm toàn cầu.
Chi tiết
The recession affected many businesses and jobs.Suy thoái kinh tế ảnh hưởng đến nhiều doanh nghiệp và việc làm.
Đồng nghĩaeconomic downturnslump
Cụm hay dùngglobal recessioneconomic recession
Thường được nhắc đến trong kinh tế học.
/dɪˈpreʃn/
n
khủng hoảng kinh tế
The Great Depression lasted a decade.
Khủng hoảng kinh tế lớn kéo dài một thập kỷ.
Chi tiết
The country faced a severe depression in the 1930s.Đất nước đã đối mặt với một cuộc khủng hoảng kinh tế nghiêm trọng vào những năm 1930.
Đồng nghĩarecessiondownturn
Cụm hay dùngeconomic depressiongreat depressionsevere depression
Thường dùng để chỉ khủng hoảng kinh tế.
/buːm/
n
thời kỳ bùng nổ
The post-war boom transformed economies.
Thời kỳ bùng nổ hậu chiến đã biến đổi nền kinh tế.
Chi tiết
The tech boom changed the industry significantly.Thời kỳ bùng nổ công nghệ đã thay đổi ngành công nghiệp một cách đáng kể.
Đồng nghĩaupsurgeexpansion
Cụm hay dùngeconomic boomreal estate boomboom period
Thường liên quan đến kinh tế.
/bʌst/
n
sụp đổ kinh tế
Booms are followed by busts in market cycles.
Bùng nổ được theo sau bởi sụp đổ trong chu kỳ thị trường.
Chi tiết
The company faced a bust after the boom.Công ty đã đối mặt với sự sụp đổ sau thời kỳ bùng nổ.
Đồng nghĩacollapsefailure
Cụm hay dùngeconomic bustmarket bust
Thường liên quan đến kinh tế.
/ˌvɒləˈtɪləti/
n
sự biến động
Market volatility worries long-term investors.
Biến động thị trường làm các nhà đầu tư dài hạn lo lắng.
Chi tiết
The stock market's volatility worries investors.Sự biến động của thị trường chứng khoán khiến nhà đầu tư lo lắng.
Đồng nghĩainstabilityfluctuation
Cụm hay dùngmarket volatilityeconomic volatility
Thường dùng trong kinh tế.
/lɪˈkwɪdəti/
n
tính thanh khoản
Banks require sufficient liquidity to operate.
Ngân hàng yêu cầu tính thanh khoản đủ để hoạt động.
Chi tiết
High liquidity means quick access to cash.Tính thanh khoản cao có nghĩa là dễ dàng tiếp cận tiền mặt.
Đồng nghĩacash flowmarketability
Cụm hay dùngliquidity ratioliquidity crisis
Quan trọng trong đầu tư và tài chính.
/ˈekwəti/
n
sự công bằng (đặc biệt)
Equity considers historical disadvantages.
Công bằng xem xét những bất lợi lịch sử.
Chi tiết
Equity in education is essential for all students.Sự công bằng trong giáo dục là cần thiết cho tất cả học sinh.
Đồng nghĩafairnessjustice
Cụm hay dùngsocial equityequity investmentequity market
Dùng để chỉ sự công bằng trong xã hội.
/ˈliːvərɪdʒ/
n
đòn bẩy tài chính
Excessive leverage led to the financial crisis.
Đòn bẩy tài chính quá mức dẫn đến khủng hoảng tài chính.
Chi tiết
Companies leverage their resources to increase profits.Các công ty sử dụng đòn bẩy tài chính để tăng lợi nhuận.
Đồng nghĩautilizeexploit
Cụm hay dùngfinancial leverageleverage resources
Thường dùng trong kinh doanh và tài chính.
/ˈɑːrbɪtrɑːʒ/
n
kinh doanh chênh lệch giá
Arbitrage exploits price differences across markets.
Kinh doanh chênh lệch giá khai thác chênh lệch giá giữa các thị trường.
Chi tiết
Arbitrage can be profitable in financial markets.Kinh doanh chênh lệch giá có thể mang lại lợi nhuận trong thị trường tài chính.
Đồng nghĩaprice exploitationmarket arbitrage
Cụm hay dùngarbitrage opportunityarbitrage strategycurrency arbitrage
Thường liên quan đến tài chính.
/dɪˈrɪvətɪv/
n
công cụ tài chính phái sinh
Derivatives can hedge against risk.
Công cụ tài chính phái sinh có thể phòng ngừa rủi ro.
Chi tiết
Derivatives can be risky investments.Công cụ tài chính phái sinh có thể là những khoản đầu tư rủi ro.
Đồng nghĩafinancial derivativeoption
Cụm hay dùngderivative marketderivative trading
Thường dùng trong tài chính.
/hedʒ fʌnd/
n
quỹ phòng hộ
Hedge funds employ complex strategies.
Quỹ phòng hộ áp dụng các chiến lược phức tạp.
Chi tiết
Many wealthy investors put their money into hedge funds.Nhiều nhà đầu tư giàu có đầu tư vào quỹ phòng hộ.
Đồng nghĩainvestment fundprivate fund
Cụm hay dùnghedge fund managerhedge fund strategy
Họ từhedge (v)
Thường yêu cầu vốn đầu tư lớn.
/pɔːrtˈfoʊlioʊ/
n
danh mục đầu tư
Diversify your investment portfolio.
Đa dạng hóa danh mục đầu tư của bạn.
Chi tiết
His portfolio includes stocks and bonds.Danh mục đầu tư của anh ấy bao gồm cổ phiếu và trái phiếu.
Đồng nghĩainvestment collectionasset mix
Cụm hay dùnginvestment portfoliodiversified portfolio
Cần đa dạng hóa để giảm rủi ro.
/ˈdɪvɪdend/
n
cổ tức
The company paid quarterly dividends.
Công ty trả cổ tức hằng quý.
Chi tiết
The company announced a higher dividend this year.Công ty đã công bố cổ tức cao hơn trong năm nay.
Đồng nghĩaprofit sharepayout
Cụm hay dùngdividend yieldcash dividendstock dividend
Liên quan đến đầu tư và tài chính.
/ˈfɪskl ˈdefɪsɪt/
n
thâm hụt ngân sách
A growing fiscal deficit worries economists.
Thâm hụt ngân sách ngày càng tăng làm các nhà kinh tế lo ngại.
Chi tiết
The fiscal deficit has increased this year.Thâm hụt ngân sách đã tăng lên trong năm nay.
Đồng nghĩabudget shortfalldeficit
Cụm hay dùngreduce fiscal deficitfiscal deficit target
Liên quan đến tài chính công.
/ˈsɜːrpləs/
n
thặng dư
Trade surplus benefits exporters.
Thặng dư thương mại có lợi cho nhà xuất khẩu.
Chi tiết
The company had a surplus of products after the sale.Công ty có một lượng hàng thặng dư sau khi bán hàng.
Đồng nghĩaexcessoverage
Cụm hay dùngbudget surplustrade surplus
Thường dùng trong kinh tế và tài chính.
/treɪd ˈbæləns/
n
cán cân thương mại
A negative trade balance indicates more imports.
Cán cân thương mại âm chỉ ra nhập khẩu nhiều hơn.
Chi tiết
A positive trade balance is good for the economy.Cán cân thương mại dương là tốt cho nền kinh tế.
Đồng nghĩatrade surplustrade deficit
Cụm hay dùngtrade balance sheettrade balance analysis
Rất quan trọng trong kinh tế quốc tế.
/ˈtærɪf/
n
thuế quan
Tariffs protect domestic industries.
Thuế quan bảo vệ các ngành công nghiệp trong nước.
Chi tiết
The government increased the tariff on imported cars.Chính phủ đã tăng thuế quan đối với ô tô nhập khẩu.
Đồng nghĩataxduty
Cụm hay dùngimport tariffexport tariff
Có thể ảnh hưởng đến giá cả hàng hóa.
/ɪmˈbɑːrɡoʊ/
n
lệnh cấm phát hành
The press embargo lifted at midnight.
Lệnh cấm phát hành báo chí dỡ bỏ lúc nửa đêm.
Chi tiết
The embargo limited the country's exports.Lệnh cấm phát hành đã hạn chế xuất khẩu của quốc gia.
Đồng nghĩabanrestriction
Cụm hay dùngtrade embargoeconomic embargo
Thường liên quan đến chính trị và kinh tế.
/prəˈtekʃənɪzəm/
n
chủ nghĩa bảo hộ
Protectionism can spark trade wars.
Chủ nghĩa bảo hộ có thể gây chiến tranh thương mại.
Chi tiết
Protectionism can lead to higher prices for consumers.Chủ nghĩa bảo hộ có thể dẫn đến giá cao hơn cho người tiêu dùng.
Đồng nghĩatrade barriersprotectionist policies
Cụm hay dùngprotectionist measuresprotectionism policieseconomic protectionism
Thường dùng trong ngữ cảnh thương mại quốc tế.
/ˌɡloʊbələˈzeɪʃn/
n
toàn cầu hóa
Globalization integrates cultures and economies.
Toàn cầu hóa hợp nhất văn hóa và nền kinh tế.
Chi tiết
Globalization affects economies and cultures worldwide.Toàn cầu hóa ảnh hưởng đến các nền kinh tế và văn hóa trên toàn thế giới.
Đồng nghĩainternationalizationglobal integration
Cụm hay dùngimpact of globalizationglobalization trendsembrace globalization
Có thể gây ra sự thay đổi văn hóa.
/ˈaʊtsɔːrsɪŋ/
n
thuê ngoài
Outsourcing reduces labor costs.
Thuê ngoài giảm chi phí lao động.
Chi tiết
Outsourcing can save businesses money.Thuê ngoài có thể giúp doanh nghiệp tiết kiệm chi phí.
Đồng nghĩacontractingsubcontracting
Cụm hay dùngoutsourcing servicesbusiness outsourcing
Thường dùng trong quản lý doanh nghiệp.
/ˌɔːfˈʃɔːrɪŋ/
n
chuyển hoạt động ra nước ngoài
Offshoring shifts jobs to lower-wage countries.
Chuyển hoạt động ra nước ngoài chuyển việc làm sang các quốc gia lương thấp.
Chi tiết
Offshoring can reduce costs for many companies.Chuyển hoạt động ra nước ngoài có thể giảm chi phí cho nhiều công ty.
Đồng nghĩaoutsourcing
Cụm hay dùngoffshoring jobsoffshoring services
Thường liên quan đến việc tiết kiệm chi phí.
/səˈplaɪ tʃeɪn/
n
chuỗi cung ứng
Supply chain disruptions plagued the pandemic.
Gián đoạn chuỗi cung ứng đã quấy nhiễu đại dịch.
Chi tiết
The supply chain ensures products reach stores on time.Chuỗi cung ứng đảm bảo sản phẩm đến cửa hàng đúng thời gian.
Đồng nghĩalogisticsdistribution network
Cụm hay dùngsupply chain managementglobal supply chain
Thường dùng trong kinh doanh và quản lý.
/məˈnɒpəli/
n
độc quyền
Antitrust laws prevent monopolies.
Luật chống độc quyền ngăn chặn các công ty độc quyền.
Chi tiết
The company has a monopoly on the smartphone market.Công ty có độc quyền trong thị trường điện thoại thông minh.
Đồng nghĩacontroldominance
Cụm hay dùngmarket monopolymonopoly powernatural monopoly
Thường liên quan đến kinh tế và thị trường.
/ˌɒlɪˈɡɒpəli/
n
thiểu quyền
Tech is dominated by a few oligopolies.
Công nghệ bị thống trị bởi một vài thiểu quyền.
Chi tiết
The smartphone market is an oligopoly with major brands.Thị trường smartphone là một thiểu quyền với các thương hiệu lớn.
Đồng nghĩafew sellerslimited competition
Cụm hay dùngoligopoly marketoligopoly power
Thường dẫn đến giá cả cao hơn.
/ˈmɜːrdʒər/
n
sự sáp nhập
Media mergers reduce competition.
Sáp nhập truyền thông giảm cạnh tranh.
Chi tiết
The merger created a larger company with more resources.Sự sáp nhập tạo ra một công ty lớn hơn với nhiều nguồn lực hơn.
Đồng nghĩacombinationunion
Cụm hay dùngbusiness mergermerger agreementmerger deal
Họ từmerge (v)
Thường dùng trong kinh doanh.
/ˌækwɪˈzɪʃn/
n
mua lại
Hostile acquisitions can backfire.
Mua lại thù địch có thể phản tác dụng.
Chi tiết
The acquisition of new skills is essential.Việc mua lại kỹ năng mới là rất cần thiết.
Đồng nghĩapurchasegain
Cụm hay dùngacquisition processstrategic acquisitionrecent acquisition
Thường dùng trong kinh doanh và học tập.
/ˌpraɪvətaɪˈzeɪʃn/
n
tư nhân hóa
Privatization transfers state assets to private hands.
Tư nhân hóa chuyển tài sản nhà nước sang tay tư nhân.
Chi tiết
Privatization can improve efficiency in services.Tư nhân hóa có thể cải thiện hiệu quả trong dịch vụ.
Đồng nghĩadenationalizationliberalization
Cụm hay dùngprivatization processprivatization policy
Thường gây tranh cãi trong xã hội.
/ˌnæʃənəlaɪˈzeɪʃn/
n
quốc hữu hóa
Some industries underwent nationalization post-war.
Một số ngành đã trải qua quốc hữu hóa hậu chiến.
Chi tiết
Nationalization of industries can affect the economy.Quốc hữu hóa các ngành công nghiệp có thể ảnh hưởng đến nền kinh tế.
Đồng nghĩastate ownershipgovernment takeover
Cụm hay dùngnationalization processnationalization policyfull nationalization
Dùng trong ngữ cảnh chính trị và kinh tế.
/ˈsʌbsɪdi/
n
trợ cấp
Agricultural subsidies distort global prices.
Trợ cấp nông nghiệp làm méo mó giá toàn cầu.
Chi tiết
The subsidy helped farmers improve their crops.Trợ cấp đã giúp nông dân cải thiện mùa màng.
Đồng nghĩagrantaid
Cụm hay dùnggovernment subsidysubsidy programsubsidy scheme
Thường liên quan đến hỗ trợ tài chính.
/ˌspekjuˈleɪʃn/
n
đầu cơ
Speculation drives commodity price swings.
Đầu cơ thúc đẩy biến động giá hàng hóa.
Chi tiết
His speculation about the future was interesting.Sự đầu cơ của anh ấy về tương lai rất thú vị.
Đồng nghĩaguessingtheorizing
Cụm hay dùngspeculation aboutspeculation onwild speculation
Thường liên quan đến tài chính hoặc dự đoán.
/ˈbʌbl/
n
bong bóng (kinh tế)
The dot-com bubble burst in 2000.
Bong bóng dot-com vỡ năm 2000.
Chi tiết
The housing bubble burst, causing a market crash.Bong bóng nhà ở vỡ, gây ra sự sụp đổ thị trường.
Đồng nghĩaspeculative bubbleeconomic bubble
Cụm hay dùngmarket bubbleeconomic bubble
Liên quan đến sự biến động giá cả.
/ɔːˈsterəti/
n
thắt lưng buộc bụng
Austerity measures reduced public services.
Biện pháp thắt lưng buộc bụng giảm dịch vụ công.
Chi tiết
Austerity measures were introduced to reduce the national debt.Các biện pháp thắt lưng buộc bụng đã được áp dụng để giảm nợ quốc gia.
Đồng nghĩafrugalitystrictness
Cụm hay dùngausterity measuresausterity policies
Thường liên quan đến chính sách tài chính.
/ˈstɪmjələs/
n
gói kích thích
Government stimulus boosted recovery.
Gói kích thích chính phủ thúc đẩy phục hồi.
Chi tiết
The government announced a new stimulus package.Chính phủ đã công bố một gói kích thích mới.
Đồng nghĩaincentiveboost
Cụm hay dùngeconomic stimulusfiscal stimulus
Thường liên quan đến chính sách kinh tế.
/ˈbeɪlaʊt/
n
cứu trợ tài chính
Banks received massive bailouts in 2008.
Ngân hàng nhận cứu trợ tài chính lớn năm 2008.
Chi tiết
The government provided a bailout for the struggling bank.Chính phủ đã cung cấp cứu trợ tài chính cho ngân hàng gặp khó khăn.
Đồng nghĩafinancial aidrescue package
Cụm hay dùnggovernment bailoutbailout package
Thường gây tranh cãi trong chính sách.
/ˈkwɒntɪtətɪv ˈiːzɪŋ/
n
nới lỏng định lượng
Quantitative easing expanded money supply.
Nới lỏng định lượng mở rộng cung tiền.
Chi tiết
Quantitative easing helps stimulate the economy.Nới lỏng định lượng giúp kích thích nền kinh tế.
Đồng nghĩamoney supply expansioneconomic stimulus
Cụm hay dùngquantitative easing policyquantitative easing measures
Thường được sử dụng trong khủng hoảng kinh tế.
/ɪnˈfleɪʃəneri ˈpreʃər/
n
áp lực lạm phát
Energy costs created inflationary pressure.
Chi phí năng lượng tạo áp lực lạm phát.
Chi tiết
Inflationary pressure can harm consumers' purchasing power.Áp lực lạm phát có thể làm tổn hại sức mua của người tiêu dùng.
Đồng nghĩaprice increasecost push
Cụm hay dùnginflationary trendsinflationary environmentinflationary effects
Liên quan đến kinh tế và tài chính.
/stæɡˈfleɪʃn/
n
lạm phát đình trệ
Stagflation combines stagnation and inflation.
Lạm phát đình trệ kết hợp đình trệ và lạm phát.
Chi tiết
Stagflation is challenging for policymakers.Lạm phát đình trệ là thách thức cho các nhà hoạch định chính sách.
Đồng nghĩaeconomic stagnation
Cụm hay dùngcombat stagflationstagflation period
Khó khăn cho nền kinh tế và chính phủ.
/ˌʌnɪmˈplɔɪmənt reɪt/
n
tỷ lệ thất nghiệp
The unemployment rate fell to record lows.
Tỷ lệ thất nghiệp giảm xuống mức thấp kỷ lục.
Chi tiết
The unemployment rate has increased this year.Tỷ lệ thất nghiệp đã tăng trong năm nay.
Đồng nghĩajoblessness rate
Cụm hay dùnghigh unemployment rateunemployment rate statistics
Là chỉ số quan trọng trong kinh tế.
/ˈwɜːrkfɔːrs pɑːrˌtɪsɪˈpeɪʃn/
n
tỷ lệ tham gia lực lượng lao động
Workforce participation has declined for years.
Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động đã giảm nhiều năm.
Chi tiết
Workforce participation is crucial for economic growth.Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động rất quan trọng cho tăng trưởng kinh tế.
Đồng nghĩaemployment ratelabor force participation
Cụm hay dùnghigh workforce participationdeclining workforce participation
Liên quan đến thị trường lao động.
/ˌiːkəˈnɒmɪk ˈɪndɪkeɪtər/
n
chỉ số kinh tế
Key economic indicators include GDP and inflation.
Các chỉ số kinh tế chính bao gồm GDP và lạm phát.
Chi tiết
Unemployment rates are an important economic indicator.Tỷ lệ thất nghiệp là một chỉ số kinh tế quan trọng.
Đồng nghĩaeconomic measureeconomic statistic
Cụm hay dùngkey economic indicatorleading economic indicator
Giúp đánh giá tình hình kinh tế.
/ˌmaɪkroʊˌekəˈnɒmɪks/
n
kinh tế vi mô
Microeconomics studies individual decisions.
Kinh tế vi mô nghiên cứu các quyết định cá nhân.
Chi tiết
Microeconomics focuses on consumer behavior.Kinh tế vi mô tập trung vào hành vi của người tiêu dùng.
Đồng nghĩaindividual economicsconsumer economics
Cụm hay dùngmicroeconomics theorymicroeconomics principles
Khác với kinh tế vĩ mô.
/ˌmækroʊˌekəˈnɒmɪks/
n
kinh tế vĩ mô
Macroeconomics examines national economies.
Kinh tế vĩ mô nghiên cứu nền kinh tế quốc gia.
Chi tiết
Macroeconomics helps us understand national economic policies.Kinh tế vĩ mô giúp chúng ta hiểu các chính sách kinh tế quốc gia.
Đồng nghĩaeconomic theorynational economics
Cụm hay dùngmacroeconomic indicatorsmacroeconomic policymacroeconomic stability
Dùng trong nghiên cứu kinh tế.
/ˈmɑːrdʒɪnl kɒst/
n
chi phí biên
Pricing decisions consider marginal cost.
Quyết định giá cân nhắc chi phí biên.
Chi tiết
Understanding marginal cost helps in pricing decisions.Hiểu chi phí biên giúp trong quyết định định giá.
Đồng nghĩaincremental cost
Cụm hay dùngcalculate marginal costmarginal cost analysis
Quan trọng trong kinh tế và kinh doanh.
/ɪˈkɒnəmiz əv skeɪl/
n
lợi thế kinh tế nhờ quy mô
Large firms benefit from economies of scale.
Công ty lớn hưởng lợi từ lợi thế kinh tế nhờ quy mô.
Chi tiết
Economies of scale help companies lower their prices.Lợi thế kinh tế nhờ quy mô giúp các công ty giảm giá.
Đồng nghĩascale advantages
Cụm hay dùngachieve economies of scalebenefit from economies of scale
Là khái niệm quan trọng trong kinh tế học.
/dɪˈmɪnɪʃɪŋ rɪˈtɜːrnz/
n
lợi nhuận giảm dần
Adding workers brings diminishing returns.
Thêm công nhân mang lại lợi nhuận giảm dần.
Chi tiết
Investing more can lead to diminishing returns.Đầu tư nhiều hơn có thể dẫn đến lợi nhuận giảm dần.
Đồng nghĩadecreasing returnslaw of diminishing returns
Cụm hay dùngexperiencing diminishing returnsdiminishing returns on investment
Thường gặp trong kinh tế học.
/səˈplaɪ ænd dɪˈmænd/
n
cung và cầu
Prices adjust to supply and demand.
Giá điều chỉnh theo cung và cầu.
Chi tiết
Supply and demand affect prices in the market.Cung và cầu ảnh hưởng đến giá cả trên thị trường.
Đồng nghĩamarket balanceeconomic principles
Cụm hay dùngsupply and demand curvesupply and demand relationship
Cơ bản trong kinh tế học.
/ˈmɑːrkɪt ˌiːkwɪˈlɪbriəm/
n
cân bằng thị trường
At equilibrium, supply meets demand.
Tại cân bằng, cung gặp cầu.
Chi tiết
Market equilibrium occurs when prices stabilize.Cân bằng thị trường xảy ra khi giá cả ổn định.
Đồng nghĩamarket balanceprice stability
Cụm hay dùngachieve market equilibriummarket equilibrium price
Là mục tiêu của nhiều nhà kinh tế.
/ˌiːlæˈstɪsəti/
n
tính co giãn (cầu)
Demand elasticity varies by product.
Tính co giãn cầu khác nhau theo sản phẩm.
Chi tiết
Elasticity affects how consumers respond to price changes.Tính co giãn ảnh hưởng đến cách người tiêu dùng phản ứng với thay đổi giá.
Đồng nghĩaflexibilityresponsiveness
Cụm hay dùngprice elasticitydemand elasticity
Quan trọng trong phân tích thị trường.
/ˈfɪskl ˈmʌltɪplaɪər/
n
số nhân tài khóa
The fiscal multiplier varies by economic context.
Số nhân tài khóa khác nhau theo bối cảnh kinh tế.
Chi tiết
The fiscal multiplier can boost economic growth.Số nhân tài khóa có thể thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
Đồng nghĩaeconomic multiplierspending multiplier
Cụm hay dùngfiscal multiplier effectfiscal policy multiplierhigh fiscal multiplier
Liên quan đến chính sách tài chính.
/ˈkæpɪtl flaɪt/
n
sự thoát vốn
Political instability triggers capital flight.
Bất ổn chính trị kích hoạt sự thoát vốn.
Chi tiết
Capital flight can destabilize an economy.Sự thoát vốn có thể làm mất ổn định nền kinh tế.
Đồng nghĩacapital outflow
Cụm hay dùngprevent capital flightcapital flight crisis
Thường liên quan đến đầu tư nước ngoài.
/ˈfɒrən dəˈrekt ɪnˈvestmənt/
n
đầu tư trực tiếp nước ngoài
FDI shapes developing economies.
FDI định hình các nền kinh tế đang phát triển.
Chi tiết
Foreign direct investment can create jobs and stimulate growth.Đầu tư trực tiếp nước ngoài có thể tạo ra việc làm và kích thích tăng trưởng.
Đồng nghĩaoverseas investmentforeign investment
Cụm hay dùngattract foreign direct investmentimpact of foreign direct investment
Quan trọng cho sự phát triển kinh tế.
/ˈventʃər ˈkæpɪtl/
n
vốn đầu tư mạo hiểm
Venture capital fuels tech startups.
Vốn đầu tư mạo hiểm cung cấp năng lượng cho các công ty công nghệ khởi nghiệp.
Chi tiết
Venture capital is crucial for startups to grow.Vốn đầu tư mạo hiểm rất quan trọng cho các công ty khởi nghiệp phát triển.
Đồng nghĩainvestment capitalstartup funding
Cụm hay dùngventure capital firmraise venture capitalventure capital investment
Hỗ trợ cho các ý tưởng mới.
/ˈpraɪvət ˈekwəti/
n
vốn tư nhân
Private equity firms acquire underperforming companies.
Công ty vốn tư nhân mua lại các công ty hoạt động kém.
Chi tiết
Private equity firms buy companies to improve them.Các công ty vốn tư nhân mua lại doanh nghiệp để cải thiện.
Đồng nghĩaventure capital
Cụm hay dùngprivate equity investmentprivate equity firm
Thường liên quan đến đầu tư mạo hiểm.
/bɒnd/
n
trái phiếu
Government bonds are considered safe investments.
Trái phiếu chính phủ được coi là đầu tư an toàn.
Chi tiết
There is a special bond between twins.Có một sự gắn kết đặc biệt giữa các cặp song sinh.
Đồng nghĩaconnectiontielink
Cụm hay dùngstrong bondfamily bondbond with someone
Họ từbonding (n)bonded (adj)
Danh từ, chỉ sự gắn kết tình cảm.
/ˈkredɪt ˈreɪtɪŋ/
n
xếp hạng tín dụng
Credit ratings affect borrowing costs.
Xếp hạng tín dụng ảnh hưởng đến chi phí vay.
Chi tiết
A good credit rating helps secure loans.Xếp hạng tín dụng tốt giúp dễ dàng vay tiền.
Đồng nghĩacredit scorecreditworthiness
Cụm hay dùnghigh credit ratingpoor credit rating
Quan trọng trong tài chính cá nhân.
/ˈsɒlvənsi/
n
khả năng thanh toán
Bank solvency is closely monitored.
Khả năng thanh toán của ngân hàng được giám sát chặt chẽ.
Chi tiết
A company's solvency is crucial for its survival.Khả năng thanh toán của một công ty rất quan trọng cho sự tồn tại của nó.
Đồng nghĩafinancial stabilitycreditworthiness
Cụm hay dùngcheck solvencysolvency ratio
Liên quan đến khả năng trả nợ.
/dɪˈfɔːlt/
n
vỡ nợ
Greece nearly defaulted in 2012.
Hy Lạp gần như vỡ nợ năm 2012.
Chi tiết
Default can lead to severe financial consequences.Vỡ nợ có thể dẫn đến hậu quả tài chính nghiêm trọng.
Đồng nghĩabankruptcyfailure
Cụm hay dùngloan defaultdefault risk
Cần tránh trong quản lý tài chính.
/ˈsɒvrən det/
n
nợ công
Sovereign debt crises shake economies.
Khủng hoảng nợ công làm rung chuyển nền kinh tế.
Chi tiết
Sovereign debt can affect a country's credit rating.Nợ công có thể ảnh hưởng đến xếp hạng tín dụng của một quốc gia.
Đồng nghĩanational debtgovernment debt
Cụm hay dùngsovereign debt crisissovereign debt levelssovereign debt management
Dùng trong bối cảnh tài chính công.
/ˌhaɪpərɪnˈfleɪʃn/
n
siêu lạm phát
Hyperinflation destroyed Venezuelan savings.
Siêu lạm phát đã phá hủy tiền tiết kiệm của Venezuela.
Chi tiết
Hyperinflation can lead to currency collapse.Siêu lạm phát có thể dẫn đến sự sụp đổ tiền tệ.
Đồng nghĩaextreme inflation
Cụm hay dùngcombat hyperinflationhyperinflation crisis
Rất nguy hiểm cho nền kinh tế.
/ɪksˈtʃeɪndʒ reɪt/
n
tỷ giá hối đoái
Exchange rate fluctuations affect trade.
Biến động tỷ giá hối đoái ảnh hưởng đến thương mại.
Chi tiết
The exchange rate affects international trade.Tỷ giá hối đoái ảnh hưởng đến thương mại quốc tế.
Đồng nghĩacurrency rate
Cụm hay dùngexchange rate fluctuationsfixed exchange rate
Là yếu tố quan trọng trong kinh tế toàn cầu.
/diːˌvæljuˈeɪʃn/
n
sự giảm giá tiền tệ
Currency devaluation boosts exports.
Giảm giá tiền tệ thúc đẩy xuất khẩu.
Chi tiết
Devaluation can lead to increased exports.Sự giảm giá có thể dẫn đến xuất khẩu tăng.
Đồng nghĩacurrency depreciationdecrease in value
Cụm hay dùngcurrency devaluationdevaluation policy
Thường xảy ra trong kinh tế vĩ mô.
/ˈhedʒɪŋ/
n
phòng ngừa rủi ro
Hedging mitigates currency risk.
Phòng ngừa rủi ro giảm thiểu rủi ro tiền tệ.
Chi tiết
Investors use hedging to protect against market losses.Các nhà đầu tư sử dụng phòng ngừa rủi ro để bảo vệ khỏi tổn thất thị trường.
Đồng nghĩarisk managementprotection strategy
Cụm hay dùnghedging strategyhedging technique
Giúp giảm thiểu tổn thất tài chính.
/ˈrɪsk əˈvɜːrs/
adj
ngại rủi ro
Risk-averse investors prefer bonds.
Nhà đầu tư ngại rủi ro thích trái phiếu.
Chi tiết
Risk-averse investors prefer safer options.Nhà đầu tư ngại rủi ro thích các lựa chọn an toàn hơn.
Đồng nghĩacautiousrisk-averse
Cụm hay dùngrisk-averse behaviorrisk-averse strategy
Thường gặp trong đầu tư.
/ˈspekjələtɪv/
adj
mang tính đầu cơ
Speculative investments carry high risk.
Đầu tư mang tính đầu cơ mang rủi ro cao.
Chi tiết
The speculative market can lead to high profits or losses.Thị trường mang tính đầu cơ có thể dẫn đến lợi nhuận hoặc thua lỗ cao.
Đồng nghĩariskyuncertain
Cụm hay dùngspeculative investmentspeculative bubblespeculative trading
Thường dùng trong tài chính và đầu tư.
/ɑːr oʊ aɪ/
n
lợi tức đầu tư
Calculate ROI before investing.
Tính ROI trước khi đầu tư.
Chi tiết
Investors look for a high ROI on their projects.Các nhà đầu tư tìm kiếm lợi tức đầu tư cao cho dự án của họ.
Đồng nghĩainvestment return
Cụm hay dùngcalculate ROIhigh ROI
Quan trọng trong đầu tư và tài chính.
/ˈprɒfɪt ˈmɑːrdʒɪn/
n
biên lợi nhuận
Thin profit margins worry investors.
Biên lợi nhuận mỏng làm các nhà đầu tư lo lắng.
Chi tiết
The company has a high profit margin.Công ty có biên lợi nhuận cao.
Đồng nghĩaprofitabilityearnings
Cụm hay dùngprofit margin analysisprofit margin ratiogross profit margin
Quan trọng trong kinh doanh.
/ˈbreɪk ˈiːvn/
n
điểm hòa vốn
The startup reached break-even in year three.
Công ty khởi nghiệp đạt điểm hòa vốn vào năm thứ ba.
Chi tiết
The business reached its break-even point after six months.Doanh nghiệp đã đạt điểm hòa vốn sau sáu tháng.
Đồng nghĩabreak-even point
Cụm hay dùngbreak-even analysisbreak-even sales
Quan trọng trong phân tích tài chính.
/kæʃ floʊ/
n
dòng tiền
Positive cash flow is essential for survival.
Dòng tiền dương là thiết yếu cho sự sống còn.
Chi tiết
Positive cash flow indicates a healthy business.Dòng tiền dương cho thấy doanh nghiệp khỏe mạnh.
Đồng nghĩafinancial flowliquidity
Cụm hay dùngpositive cash flownegative cash flow
Rất quan trọng trong quản lý tài chính.
/lɪˈkwɪdəti ˈkraɪsɪs/
n
khủng hoảng thanh khoản
A liquidity crisis can trigger bankruptcy.
Khủng hoảng thanh khoản có thể kích hoạt phá sản.
Chi tiết
The liquidity crisis affected many businesses last year.Khủng hoảng thanh khoản đã ảnh hưởng đến nhiều doanh nghiệp năm ngoái.
Đồng nghĩacash shortagefinancial crisis
Cụm hay dùngliquidity crisis managementliquidity risk
Có thể dẫn đến phá sản doanh nghiệp.
/ˈbæŋkrʌptsi/
n
phá sản
The company filed for bankruptcy protection.
Công ty nộp đơn xin bảo vệ phá sản.
Chi tiết
Bankruptcy can result from poor financial management.Phá sản có thể xảy ra do quản lý tài chính kém.
Đồng nghĩainsolvencyfailure
Cụm hay dùngpersonal bankruptcybusiness bankruptcy
Hậu quả nghiêm trọng cho cá nhân và doanh nghiệp.
/kənˈɡlɒmərət/
n
tập đoàn (truyền thông)
Media conglomerates own many outlets.
Tập đoàn truyền thông sở hữu nhiều cơ quan.
Chi tiết
The conglomerate owns several businesses in different sectors.Tập đoàn sở hữu nhiều doanh nghiệp trong các lĩnh vực khác nhau.
Đồng nghĩacorporationgroup
Cụm hay dùngbusiness conglomeratemedia conglomerateconglomerate merger
Dùng trong bối cảnh doanh nghiệp.
/ˌmʌltiˈnæʃənl ˌkɔːrpəˈreɪʃn/
n
tập đoàn đa quốc gia
Multinational corporations influence policy.
Tập đoàn đa quốc gia ảnh hưởng đến chính sách.
Chi tiết
The multinational corporation employs thousands worldwide.Tập đoàn đa quốc gia này tuyển dụng hàng ngàn người trên toàn thế giới.
Đồng nghĩaglobal companyinternational corporation
Cụm hay dùngmultinational corporation headquartersmultinational corporation strategy
Thường dùng trong kinh tế.
/ɪˈmɜːrdʒɪŋ ˈmɑːrkɪt/
n
thị trường mới nổi
Emerging markets offer growth potential.
Thị trường mới nổi mang lại tiềm năng tăng trưởng.
Chi tiết
Vietnam is considered an emerging market.Việt Nam được coi là thị trường mới nổi.
Đồng nghĩadeveloping market
Cụm hay dùngemerging market economyinvest in emerging markets
Có nhiều cơ hội đầu tư.
/dɪˈveləpt ɪˈkɒnəmi/
n
nền kinh tế phát triển
Developed economies face aging populations.
Nền kinh tế phát triển đối mặt với dân số già.
Chi tiết
Japan is considered a developed economy.Nhật Bản được coi là nền kinh tế phát triển.
Đồng nghĩaadvanced economy
Cụm hay dùngdeveloped economy indicatorsdeveloped economy countries
Thường so sánh với nền kinh tế đang phát triển.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...