EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› academic › Inclination
Inclination
B1
n
📁 academic
IELTS
Độ nghiêng, dốc
UK /,inkli'neiʃn/
·
US /,inkli'neiʃn/
A tendency or preference towards something.
The inclination of the Earth's axis affects seasonal weather patterns experienced by different regions.
→ Độ nghiêng của trục Trái Đất ảnh hưởng đến các kiểu thời tiết theo mùa mà các khu vực khác nhau trải qua.
She has an inclination to help others.
→ Cô ấy có độ nghiêng để giúp đỡ người khác.
Đồng nghĩa
tendency
leaning
Collocations
strong inclination
natural inclination
inclination towards
🎯
IELTS:
Sử dụng để mô tả sở thích cá nhân trong bài nói.
Thường dùng để chỉ sở thích hoặc xu hướng.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
analyse
/ˈænəlaɪz/
phân tích
consistent
/kənˈsɪstənt/
kiên định
contextual
/kənˈtɛkstʃuəl/
thuộc về bối cảnh
creation
/kriˈeɪʃən/
sự sáng tạo
definition
/ˌdɛfɪˈnɪʃən/
định nghĩa
distribution
/ˌdɪstrɪˈbjuːʃən/
sự phân phối
economic
/ˌiːkəˈnɒmɪk/
kinh tế
environmental
/ɪnˌvaɪrənˈmɛntəl/
thuộc về môi trường
Có trong các bộ
📘
Unit 28
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...