Từ vựng B1

Chủ đề academic · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Inclination

/,inkli'neiʃn/ B1 IELTS

Nghĩa

Độ nghiêng, dốc n

Định nghĩa · A tendency or preference towards something.

“The inclination of the Earth's axis affects seasonal weather patterns experienced by different regions.”Độ nghiêng của trục Trái Đất ảnh hưởng đến các kiểu thời tiết theo mùa mà các khu vực khác nhau trải qua.

“She has an inclination to help others.”Cô ấy có độ nghiêng để giúp đỡ người khác.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả sở thích cá nhân trong bài nói.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ sở thích hoặc xu hướng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...