Từ vựng B1

Chủ đề academic · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Persistent

/pə'sistənt/ B1 IELTS

Nghĩa

Bền bỉ, kiên trì adj

Định nghĩa · Continuing firmly despite difficulties or opposition.

“Persistent efforts in education can lead to significant improvements in student performance over time.”Những nỗ lực bền bỉ trong giáo dục có thể dẫn đến những cải thiện đáng kể trong hiệu suất của học sinh theo thời gian.

“Her persistent efforts finally paid off with a promotion.”Nỗ lực bền bỉ của cô cuối cùng đã được đền đáp bằng một sự thăng chức.

Mẹo IELTS · Dùng để nhấn mạnh sự kiên trì trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để miêu tả tính cách.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...