EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› academic › Persistent
Persistent
B1
adj
📁 academic
IELTS
Bền bỉ, kiên trì
UK /pə'sistənt/
·
US /pə'sistənt/
Continuing firmly despite difficulties or opposition.
Persistent efforts in education can lead to significant improvements in student performance over time.
→ Những nỗ lực bền bỉ trong giáo dục có thể dẫn đến những cải thiện đáng kể trong hiệu suất của học sinh theo thời gian.
Her persistent efforts finally paid off with a promotion.
→ Nỗ lực bền bỉ của cô cuối cùng đã được đền đáp bằng một sự thăng chức.
Đồng nghĩa
tenacious
determined
Trái nghĩa
fickle
inconsistent
Collocations
persistent efforts
persistent problems
Họ từ
persist (v)
persistence (n)
🎯
IELTS:
Dùng để nhấn mạnh sự kiên trì trong bài viết.
Thường dùng để miêu tả tính cách.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
analyse
/ˈænəlaɪz/
phân tích
consistent
/kənˈsɪstənt/
kiên định
contextual
/kənˈtɛkstʃuəl/
thuộc về bối cảnh
creation
/kriˈeɪʃən/
sự sáng tạo
definition
/ˌdɛfɪˈnɪʃən/
định nghĩa
distribution
/ˌdɪstrɪˈbjuːʃən/
sự phân phối
economic
/ˌiːkəˈnɒmɪk/
kinh tế
environmental
/ɪnˌvaɪrənˈmɛntəl/
thuộc về môi trường
Có trong các bộ
📘
Unit 28
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...