Từ vựng B1

Chủ đề academic · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Posed

B1 IELTS

Nghĩa

Đặt ra n

Định nghĩa · A position or arrangement of the body.

“The posed questions in the survey aimed to gather diverse opinions on climate change policies.”Các câu hỏi được đặt ra trong cuộc khảo sát nhằm thu thập ý kiến đa dạng về các chính sách biến đổi khí hậu.

“The dancer held a graceful pose during the performance.”Nhà múa giữ một tư thế duyên dáng trong buổi biểu diễn.

Đồng nghĩa positionstance

Mẹo IELTS · Có thể dùng trong các chủ đề về nghệ thuật.

Ghi chú · Thường dùng trong nghệ thuật và thể thao.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...