Từ vựng B1

Chủ đề academic · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

So–called

B1 IELTS

Nghĩa

Được gọi là n

Định nghĩa · A term used to describe something that is not truly what it seems.

“The so-called 'digital divide' highlights the gap between those with and without internet access.”Cái gọi là 'khoảng cách số' nhấn mạnh sự khác biệt giữa những người có và không có quyền truy cập internet.

“The so-called expert made several mistakes in his analysis.”Chuyên gia được gọi là đã mắc nhiều lỗi trong phân tích của mình.

Đồng nghĩa allegedsupposed

Mẹo IELTS · Dùng khi chỉ trích hoặc nghi ngờ điều gì đó.

Ghi chú · Thường mang nghĩa tiêu cực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...