Từ vựng B2

Chủ đề technology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Wireless connection

B2 IELTS

Nghĩa

Kết nối không dây n.phr

Định nghĩa · A connection that does not use wires for communication.

“A Wireless network is a type of the computer network that uses the wireless connections for connecting network nodes for data transfer”Mạng không dây là một loại mạng lưới máy tính mà sử dụng kết nối không dây để kết nối những đầu mối phục vụ chuyển đổi dữ liệu

“Many devices now use wireless connections for internet access.”Nhiều thiết bị hiện nay sử dụng kết nối không dây để truy cập internet.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về công nghệ hiện đại.

Ghi chú · Thường dùng trong công nghệ thông tin.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...