EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› technology › Accelerate pace of life
Accelerate pace of life
B2
n.phr
📁 technology
IELTS
Đẩy nhanh tốc độ cuộc sống
UK
·
US
To make life faster and more intense.
The advent of hi-tech devices such as smart phone, tablet has accelerate pace of life
→ Sự ra đời của những thiết bị công nghệ cao như điện thoại thông minh, máy tính bảng đã đẩy nhanh tốc độ cuộc sống
The modern world tends to accelerate the pace of life.
→ Thế giới hiện đại có xu hướng đẩy nhanh tốc độ cuộc sống.
Đồng nghĩa
speed up
hasten
Collocations
accelerate change
accelerate growth
🎯
IELTS:
Sử dụng để mô tả sự thay đổi trong xã hội hiện đại.
Thường dùng để nói về cuộc sống hiện đại.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
Geographical boundaries
Ranh giới địa lý
Digital transformation
Chuyển đổi kỹ thuật số
Wireless hotspot
Điểm truy cập không dây
Surf the internet
Lướt internet
Technological advancement
Sự phát triển của công nghệ
Be replaced by automation t
(Cái gì đó) bị thay hế bởi tự động hóa
Addicted to something (social media/ the Internet/ computer games)
Nghiện mạng xã hội/internet/ game máy tính
Keep up-to-date
Cập nhật
Có trong các bộ
🖋️
01. Technology
C1 · Admin
📝
08. Technology
C1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...