Từ vựng B2

Chủ đề technology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Accelerate pace of life

B2 IELTS

Nghĩa

Đẩy nhanh tốc độ cuộc sống n.phr

Định nghĩa · To make life faster and more intense.

“The advent of hi-tech devices such as smart phone, tablet has accelerate pace of life”Sự ra đời của những thiết bị công nghệ cao như điện thoại thông minh, máy tính bảng đã đẩy nhanh tốc độ cuộc sống

“The modern world tends to accelerate the pace of life.”Thế giới hiện đại có xu hướng đẩy nhanh tốc độ cuộc sống.

Đồng nghĩa speed uphasten

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả sự thay đổi trong xã hội hiện đại.

Ghi chú · Thường dùng để nói về cuộc sống hiện đại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...