Từ vựng B2

Chủ đề technology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Meet the need of

B2 IELTS

Nghĩa

Đáp ứng nhu cầu của v.phr

Định nghĩa · To satisfy someone's needs or requirements.

“Wireless network connection meets the need of users who want to access the Internet anywhere”Mạng không dây đáp ứng nhu cầu của những người dùng mà muốn truy cập Internet ở mọi nơi

“The new policy will meet the need of the community.”Chính sách mới sẽ đáp ứng nhu cầu của cộng đồng.

Mẹo IELTS · Dùng để nói về nhu cầu trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh dịch vụ và sản phẩm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...