Từ vựng B2

Chủ đề technology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Allow global communication without travelling

B2 IELTS

Nghĩa

Cho phép liên lạc toàn cầu mà không cần di chuyển n.phr

Định nghĩa · To enable worldwide communication without the need to travel.

“Facetime is a helpful application which allow global communication without travelling”Facetime là một ứng dụng hữu ích cho phép liên lạc toàn cầu mà không cần di chuyển

“Technology allows global communication without travelling.”Công nghệ cho phép liên lạc toàn cầu mà không cần di chuyển.

Mẹo IELTS · Nêu rõ lợi ích của công nghệ trong giao tiếp toàn cầu.

Ghi chú · Thể hiện sự kết nối toàn cầu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...