Từ vựng B2

Chủ đề society · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Antisocial behavior

B2 IELTS

Nghĩa

Hành vi chống đối xã hội n.phr

Định nghĩa · Behavior that goes against social norms.

“Anti-social behaviours are actions that harm or lack consideration for the well- being of others”Các hành vi chống đối xã hội là những hành động gây hại hoặc thiếu để tâm tới hạnh phúc và yên ổn của người khác

“Antisocial behavior can lead to serious consequences.”Hành vi chống đối xã hội có thể dẫn đến hậu quả nghiêm trọng.

Mẹo IELTS · Đề cập đến hành vi xã hội trong bài viết.

Ghi chú · Cần được can thiệp kịp thời.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...