Alternative forms of
Nghĩa
Định nghĩa · Different types or options available.
“Doctors these days tend to be more open- minded about alternative forms of medicine.”Ngày nay, bác sĩ có xu hướng sẵn sàng tiếp thu các hình thức thay thế của y học.
“There are alternative forms of transportation in the city.”Có các hình thức thay thế giao thông trong thành phố.
Mẹo IELTS · Nói về các lựa chọn trong IELTS Writing.
Ghi chú · Dùng để so sánh các lựa chọn khác nhau.