Từ vựng B2

Chủ đề health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Alternative forms of

B2 IELTS

Nghĩa

Các hình thức thay thế của n.phr

Định nghĩa · Different types or options available.

“Doctors these days tend to be more open- minded about alternative forms of medicine.”Ngày nay, bác sĩ có xu hướng sẵn sàng tiếp thu các hình thức thay thế của y học.

“There are alternative forms of transportation in the city.”Có các hình thức thay thế giao thông trong thành phố.

Mẹo IELTS · Nói về các lựa chọn trong IELTS Writing.

Ghi chú · Dùng để so sánh các lựa chọn khác nhau.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...