Từ vựng B2

Chủ đề employment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Commercial market

B2 IELTS

Nghĩa

Thị trường thương mại n.phr

Định nghĩa · A market where goods and services are bought and sold.

“The commercial market in Vietnam looks very promising.”Thị trường thương mại Việt Nam có vẻ đầy hứa hẹn.

“The commercial market for electronics is booming.”Thị trường thương mại cho thiết bị điện tử đang bùng nổ.

Mẹo IELTS · Thảo luận về xu hướng trong thị trường thương mại để gây ấn tượng.

Ghi chú · Thị trường thương mại rất đa dạng và cạnh tranh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...