Kho từ › employment › Quit a job

Quit a job

B2 n.phr 📁 employment IELTS
Bỏ một công việc
UK · US
To leave a job or position.
He quit his job because of the low salary.
→ Anh ấy bỏ việc vì mức lương thấp.
He decided to quit a job that made him unhappy.→ Anh ấy quyết định bỏ một công việc khiến anh không vui.
Đồng nghĩa
resignleave
Collocations
quickly quitdecide to quit
🎯 IELTS: Thảo luận về lý do nghỉ việc trong bài viết.
Liên quan đến sự nghiệp cá nhân.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...