Kho từ › employment › Get a job

Get a job

B2 v.phr 📁 employment IELTS
Có một công việc
UK · US
To find and start working in a job.
20% of students fail to get a job right after graduating.
→ 20% sinh viên không thể có một công việc sau kh tốt nghiệp.
Many graduates are eager to get a job after college.→ Nhiều sinh viên tốt nghiệp háo hức có một công việc sau khi ra trường.
Đồng nghĩa
find employmentsecure a position
Collocations
quickly get a jobstruggle to get a job
🎯 IELTS: Nên nói về kỹ năng tìm việc trong bài viết.
Thường dùng trong bối cảnh tìm việc.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...