Kho từ › employment › A blue-collar job

A blue-collar job

B2 n.phr 📁 employment IELTS
Công việc lao động chân tay
UK · US
A job that involves manual labor.
He predicts that blue- collar jobs will decrease to less than 2 percent of total employment.
→ Ông dự đoán rằng các công việc lao động chân tay sẽ giảm xuống dưới 2% tổng số việc làm.
He prefers a blue-collar job because he likes working with his hands.→ Anh ấy thích công việc lao động chân tay vì thích làm việc bằng tay.
Đồng nghĩa
manual labor jobskilled trade
Collocations
typical blue-collar jobblue-collar workers
🎯 IELTS: Nên thảo luận về sự khác biệt giữa hai loại công việc.
Liên quan đến công việc thể chất.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...