Từ vựng B2

Chủ đề employment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Become engaged in

B2 IELTS

Nghĩa

Trở nên gắn bó với n.phr

Định nghĩa · To become involved or committed to something.

“He has become engaged in a legal battle with the council for two months.”Anh ấy đã tham gia cuộc chiến pháp lý với hội đồng trong hai tháng.

“She decided to become engaged in community service.”Cô ấy quyết định trở nên gắn bó với dịch vụ cộng đồng.

Mẹo IELTS · Nêu rõ lý do bạn gắn bó với một hoạt động trong bài nói.

Ghi chú · Gắn bó có thể mang lại nhiều lợi ích cá nhân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...