Kho từ › employment › Become engaged in

Become engaged in

B2 n.phr 📁 employment IELTS
Trở nên gắn bó với
UK · US
To become involved or committed to something.
He has become engaged in a legal battle with the council for two months.
→ Anh ấy đã tham gia cuộc chiến pháp lý với hội đồng trong hai tháng.
She decided to become engaged in community service.→ Cô ấy quyết định trở nên gắn bó với dịch vụ cộng đồng.
Đồng nghĩa
participateinvolve
Collocations
engaged in activitiesengaged in discussions
🎯 IELTS: Nêu rõ lý do bạn gắn bó với một hoạt động trong bài nói.
Gắn bó có thể mang lại nhiều lợi ích cá nhân.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...