Từ vựng B2

Chủ đề employment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Start a career

B2 IELTS

Nghĩa

Bắt đầu một sự nghiệp n.phr

Định nghĩa · To begin a professional journey or job.

“You should be well- prepared before starting a career.”Bạn nên có sự chuẩn bị tốt trước khi bắt đầu sự nghiệp.

“He plans to start a career in medicine.”Anh ấy dự định bắt đầu một sự nghiệp trong y học.

Mẹo IELTS · Thảo luận về sự nghiệp trong phần 2 của bài nói.

Ghi chú · Bắt đầu sự nghiệp cần lập kế hoạch cẩn thận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...