Start a career
Nghĩa
Định nghĩa · To begin a professional journey or job.
“You should be well- prepared before starting a career.”Bạn nên có sự chuẩn bị tốt trước khi bắt đầu sự nghiệp.
“He plans to start a career in medicine.”Anh ấy dự định bắt đầu một sự nghiệp trong y học.
Mẹo IELTS · Thảo luận về sự nghiệp trong phần 2 của bài nói.
Ghi chú · Bắt đầu sự nghiệp cần lập kế hoạch cẩn thận.