Từ vựng B2

Chủ đề employment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Keep a good balance

B2 IELTS

Nghĩa

Để giữ cân bằng tốt v.phr

Định nghĩa · To maintain a proper proportion or state.

“She tries to keep a good balance between work and life.”Cô ấy cố gắng để giữ cân bằng tốt giữa công việc và cuộc sống.

“It's important to keep a good balance in life.”Giữ cân bằng tốt trong cuộc sống là rất quan trọng.

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về cân bằng trong cuộc sống trong bài viết.

Ghi chú · Cân bằng giữa công việc và cuộc sống rất cần thiết.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...