Kho từ › employment › To invest in people

To invest in people

B2 n.phr 📁 employment IELTS
Đầu tư vào con người
UK · US
To invest resources in people's development.
They’re not certain whether to invest in people or not.
→ Họ không chắc sẽ chọn đầu tư vào con người hay không.
Companies should invest in people for better results.→ Các công ty nên đầu tư vào con người để có kết quả tốt hơn.
Đồng nghĩa
develop talentsupport employees
Collocations
invest in traininginvest in skills
🎯 IELTS: Thảo luận về đầu tư vào con người trong bài viết.
Đầu tư vào con người giúp nâng cao hiệu suất.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...