Kho từ › employment › Be awarded with

Be awarded with ID 771737

B2 v.phr 📁 employment IELTS
Được ghi nhận/ ghi danh với
The student was awarded with her invention.
→ Bạn sinh viên được ghi danh với phát minh của mình.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...