Từ vựng B2

Chủ đề employment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Be awarded with

B2 IELTS

Nghĩa

Được trao thưởng v.phr

Định nghĩa · To receive recognition or an award.

“The student was awarded with her invention.”Bạn sinh viên được trao thưởng cho phát minh của mình.

“She was awarded with a scholarship for her achievements.”Cô ấy được ghi nhận với học bổng vì những thành tích của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng ví dụ về giải thưởng trong bài viết.

Ghi chú · Được ghi nhận là động lực để phát triển.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...