Từ vựng B2

Chủ đề environment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Environmental catastrophe

B2 IELTS

Nghĩa

Thảm họa môi trường n.phr

Định nghĩa · A disastrous event that harms the environment.

“What is the real root of the current global”Nguồn gốc thực sự của thảm họa môi trường hiện nay là gì?

“The oil spill was an environmental catastrophe.”Vụ rò rỉ dầu là một thảm họa môi trường.

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về thảm họa môi trường trong bài nói.

Ghi chú · Thường dùng trong các cuộc thảo luận về môi trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...