Từ vựng B2

Chủ đề environment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Introduce green taxes

B2 IELTS

Nghĩa

Đưa ra các loại thuế xanh – thuế môi trường n.phr

Định nghĩa · Taxes aimed at promoting environmentally friendly practices.

“In the economic literature, introducing green taxes has been proposed as one of the main instruments for the mitigation of environmental problems.”Trong các tài liệu về kinh tế, việc đưa ra các loại thuế môi trường được đề xuất như là công cụ chính để giảm thiểu các vấn đề về môi trường.

“Governments may introduce green taxes to reduce pollution.”Các chính phủ có thể đưa ra các loại thuế xanh để giảm ô nhiễm.

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về thuế xanh trong bài viết về môi trường.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong chính sách môi trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...