Từ vựng B2

Chủ đề cambridge · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

urban areas

B2 IELTS

Nghĩa

khu vực đô thị n.phr

Định nghĩa · Areas within a city or town.

“Urban areas often face challenges such as pollution, traffic congestion, and inadequate public services.”Các khu vực đô thị thường phải đối mặt với những thách thức như ô nhiễm, tắc nghẽn giao thông và dịch vụ công không đầy đủ.

“Urban areas are often more developed than rural ones.”Khu vực đô thị thường phát triển hơn khu vực nông thôn.

Mẹo IELTS · Dùng để so sánh khu vực trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong quy hoạch đô thị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...