disabled
Nghĩa
Định nghĩa · Having a physical or mental disability.
“Programs aimed at supporting disabled individuals are crucial for promoting inclusivity in society.”Các chương trình nhằm hỗ trợ những người khuyết tật là rất quan trọng để thúc đẩy sự hòa nhập trong xã hội.
“The program supports disabled individuals in finding jobs.”Chương trình hỗ trợ những người khuyết tật tìm việc làm.
Mẹo IELTS · Dùng để thảo luận về xã hội trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh xã hội.