Từ vựng B2

Chủ đề cambridge · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

travel autonomy

B2 IELTS

Nghĩa

tự do di chuyển n.phr

Định nghĩa · Freedom to move without restrictions.

“Providing travel autonomy to individuals with disabilities enhances their quality of life and independence.”Cung cấp tự do di chuyển cho những người khuyết tật nâng cao chất lượng cuộc sống và sự độc lập của họ.

“Travel autonomy allows individuals to explore freely.”Tự do di chuyển cho phép cá nhân khám phá một cách tự do.

Mẹo IELTS · Dùng để nói về quyền lợi trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh du lịch.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...