Từ vựng B2

Chủ đề cambridge · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

soar

/sɔ:/ B2 IELTS

Nghĩa

tăng nhanh, tăng mạnh n

Định nghĩa · To rise quickly to a high level.

“The demand for renewable energy sources is expected to soar in the coming decades.”Nhu cầu về nguồn năng lượng tái tạo dự kiến sẽ tăng nhanh trong những thập kỷ tới.

“The eagle soared high above the mountains.”Đại bàng bay vút lên cao trên những ngọn núi.

Đồng nghĩa flyascend
Trái nghĩa descend
Cụm hay dùng soar highsoar rapidly

Mẹo IELTS · Dùng trong mô tả sự phát triển nhanh chóng.

Ghi chú · Thường dùng để miêu tả sự tăng trưởng nhanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...