soar
Nghĩa
Định nghĩa · To rise quickly to a high level.
“The demand for renewable energy sources is expected to soar in the coming decades.”Nhu cầu về nguồn năng lượng tái tạo dự kiến sẽ tăng nhanh trong những thập kỷ tới.
“The eagle soared high above the mountains.”Đại bàng bay vút lên cao trên những ngọn núi.
Mẹo IELTS · Dùng trong mô tả sự phát triển nhanh chóng.
Ghi chú · Thường dùng để miêu tả sự tăng trưởng nhanh.