rapid communication
Nghĩa
Định nghĩa · quick ways of sending messages or information.
“The advent of the internet has facilitated rapid communication across the globe, transforming social interactions.”Sự xuất hiện của internet đã tạo điều kiện cho liên lạc nhanh chóng trên toàn cầu, biến đổi các tương tác xã hội.
“Rapid communication is essential in emergencies.”Liên lạc nhanh chóng là rất cần thiết trong các tình huống khẩn cấp.
Mẹo IELTS · Dùng để nhấn mạnh tầm quan trọng trong bài viết.
Ghi chú · Liên quan đến công nghệ hiện đại.