Từ vựng B2

Chủ đề cambridge · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

the most fundamental changes

B2 IELTS

Nghĩa

những thay đổi cơ bản n.phr

Định nghĩa · The most basic or essential changes.

“The most fundamental changes in technology have significantly altered communication methods worldwide.”Những thay đổi cơ bản nhất trong công nghệ đã thay đổi đáng kể các phương thức giao tiếp trên toàn cầu.

“These are the most fundamental changes in society.”Đây là những thay đổi cơ bản nhất trong xã hội.

Mẹo IELTS · Nói về thay đổi cơ bản có thể làm nổi bật bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ những thay đổi quan trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...