Từ vựng B2

Chủ đề cambridge · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

the vast majority

B2 IELTS

Nghĩa

phần lớn n.phr

Định nghĩa · The large majority of a group.

“The vast majority of scientists agree that climate change poses a significant threat to biodiversity.”Phần lớn các nhà khoa học đồng ý rằng biến đổi khí hậu đặt ra một mối đe dọa đáng kể đối với đa dạng sinh học.

“The vast majority of students passed the exam.”Phần lớn sinh viên đã vượt qua kỳ thi.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nhấn mạnh sự đồng thuận trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ số đông trong một nhóm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...