Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Test 2

ID 858191
27 từ vựng B2 IELTS
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  27 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
n.phr
hình đồi
Hill figures, often created by removing surface vegetation, serve as important cultural symbols.
Hình đồi, thường được tạo ra bằng cách loại bỏ thực vật bề mặt, đóng vai trò như những biểu tượng văn hóa quan trọng.
Chi tiết
The hill figures are ancient and mysterious.Hình đồi là cổ xưa và bí ẩn.
Đồng nghĩahill carvingslandscape figures
Cụm hay dùngancient hill figuresmysterious hill figures
Dùng để chỉ hình ảnh trên đồi.
n.phr
phần lớn
The vast majority of scientists agree that climate change poses a significant threat to biodiversity.
Phần lớn các nhà khoa học đồng ý rằng biến đổi khí hậu đặt ra một mối đe dọa đáng kể đối với đa dạng sinh học.
Chi tiết
The vast majority of students passed the exam.Phần lớn sinh viên đã vượt qua kỳ thi.
Đồng nghĩagreat majorityoverwhelming majority
Cụm hay dùngvast majority of peoplevast majority agreevast majority support
Dùng để chỉ số đông trong một nhóm.
/,kɔntrə'və:ʃəl/
adj
gây tranh cãi
The proposed policy changes are controversial and have sparked a heated debate among experts.
Các thay đổi chính sách được đề xuất gây tranh cãi và đã khơi mào một cuộc tranh luận sôi nổi giữa các chuyên gia.
Chi tiết
The proposal was controversial and sparked debate.Đề xuất này gây tranh cãi và khơi mào cuộc tranh luận.
Đồng nghĩadebatabledisputed
Cụm hay dùngcontroversial issuecontroversial topiccontroversial figure
Dùng để chỉ điều gây tranh cãi.
/,disə'piə/
n
biến mất
Many species are at risk of disappearing due to habitat destruction and climate change.
Nhiều loài đang có nguy cơ biến mất do sự phá hủy môi trường sống và biến đổi khí hậu.
Chi tiết
My keys have disappeared again.Chìa khóa của tôi lại biến mất rồi.
Đồng nghĩavanishfade
Cụm hay dùngdisappear fromdisappear into
Họ từdisappearance (n)
Không dùng ở thể bị động.
/tʃeindʤ/
n
thay đổi
Change in consumer behavior can significantly impact market trends and business strategies.
Thay đổi trong hành vi tiêu dùng có thể ảnh hưởng đáng kể đến xu hướng thị trường và chiến lược kinh doanh.
Chi tiết
Change is a natural part of life.Thay đổi là một phần tự nhiên của cuộc sống.
Đồng nghĩatransformationalteration
Cụm hay dùngchange of planschange in attitudechange management
Họ từchangeable (adj)changed (adj)
Dùng để chỉ sự biến đổi.
n.phr
tọa lạc tại
The ancient city is situated near the river, providing a strategic advantage for trade.
Thành phố cổ tọa lạc tại gần dòng sông, mang lại lợi thế chiến lược cho thương mại.
Chi tiết
The school is situated near the park.Trường học tọa lạc gần công viên.
Đồng nghĩalocatedpositioned
Cụm hay dùngis situated in the cityis situated on the coast
Dùng để chỉ vị trí địa lý.
/aut'liv/
adj
sống lâu hơn
Some species are known to outlive their predators, adapting to survive in changing environments.
Một số loài được biết đến là sống lâu hơn kẻ săn mồi của chúng, thích nghi để tồn tại trong môi trường thay đổi.
Chi tiết
Some species can outlive their predators.Một số loài có thể sống lâu hơn kẻ săn mồi của chúng.
Đồng nghĩasurvivelast longer
Cụm hay dùngoutlive expectationsoutlive others
Dùng để chỉ sự sống lâu hơn.
/briɳ/
n
đem lại
Innovative technologies can bring substantial benefits to society, enhancing productivity and quality of life.
Công nghệ đổi mới có thể đem lại nhiều lợi ích đáng kể cho xã hội, nâng cao năng suất và chất lượng cuộc sống.
Chi tiết
Please bring your books to class tomorrow.Xin hãy đem sách của bạn đến lớp vào ngày mai.
Đồng nghĩadeliverfetch
Cụm hay dùngbring attentionbring joybring change
Dùng để chỉ hành động mang lại cái gì đó.
n.phr
một lời cầu xin cho
The report makes a plea for increased funding to support renewable energy initiatives.
Báo cáo đưa ra một lời cầu xin cho việc tăng cường tài trợ nhằm hỗ trợ các sáng kiến năng lượng tái tạo.
Chi tiết
She made a plea for more funding for education.Cô ấy đã đưa ra một lời cầu xin cho nhiều kinh phí hơn cho giáo dục.
Đồng nghĩarequestappeal
Cụm hay dùnga plea for helpa plea for mercymake a plea
Dùng để chỉ lời cầu xin.
n.phr
chế độ ăn ít chất xơ
Studies indicate that low-fibre diets can lead to various health issues, including digestive problems.
Các nghiên cứu chỉ ra rằng chế độ ăn ít chất xơ có thể dẫn đến nhiều vấn đề sức khỏe, bao gồm cả vấn đề tiêu hóa.
Chi tiết
Low-fibre diets can lead to digestive problems.Chế độ ăn ít chất xơ có thể dẫn đến vấn đề tiêu hóa.
Đồng nghĩafiber-deficient dietslow-fiber nutrition
Cụm hay dùnglow-fibre foodslow-fibre intake
Có thể ảnh hưởng đến sức khỏe lâu dài.
n.phr
sự ám ảnh về
The obsession with social media has significantly altered how people communicate and interact.
Sự ám ảnh về mạng xã hội đã thay đổi đáng kể cách mọi người giao tiếp và tương tác.
Chi tiết
His obsession with perfection affects his work.Sự ám ảnh về sự hoàn hảo ảnh hưởng đến công việc của anh ấy.
Đồng nghĩafixationpreoccupation
Cụm hay dùngobsession with foodobsession with successobsession over details
Dùng để chỉ sự ám ảnh tiêu cực.
n.phr
phá vỡ sự cân bằng vi khuẩn
Antibiotics can disrupt the bacterial balance in the gut, leading to potential health complications.
Kháng sinh có thể phá vỡ sự cân bằng vi khuẩn trong ruột, dẫn đến các biến chứng sức khỏe tiềm ẩn.
Chi tiết
Antibiotics can disrupt the bacterial balance in the gut.Kháng sinh có thể phá vỡ sự cân bằng vi khuẩn trong ruột.
Đồng nghĩadisturbupset
Cụm hay dùngdisrupt the balance of naturedisrupt the bacterial ecosystem
Dùng để chỉ sự phá vỡ cân bằng.
n.phr
tỷ lệ tăng vọt của
The soaring rates of obesity in children have prompted health experts to call for immediate action.
Tỷ lệ tăng vọt của bệnh béo phì ở trẻ em đã khiến các chuyên gia sức khỏe kêu gọi hành động ngay lập tức.
Chi tiết
The soaring rates of unemployment are concerning.Tỷ lệ tăng vọt của thất nghiệp đang gây lo ngại.
Đồng nghĩarising ratesincreasing levels
Cụm hay dùngsoaring rates of inflationsoaring rates of crime
Dùng để chỉ sự gia tăng nhanh chóng.
n.phr
cho trẻ tiếp xúc sớm với
Programs that give children early exposure to science can foster a lifelong interest in the subject.
Các chương trình cho trẻ tiếp xúc sớm với khoa học có thể nuôi dưỡng sự quan tâm suốt đời đối với môn học này.
Chi tiết
Parents should give children early exposure to different cultures.Cha mẹ nên cho trẻ tiếp xúc sớm với các nền văn hóa khác nhau.
Đồng nghĩaintroduce earlyexpose early
Cụm hay dùnggive early exposureearly exposure to artearly exposure to nature
Dùng để chỉ việc cho trẻ trải nghiệm sớm.
n.phr
ít hấp dẫn
Products that are less appealing to consumers often struggle to gain market traction.
Các sản phẩm ít hấp dẫn hơn đối với người tiêu dùng thường gặp khó khăn trong việc thu hút thị trường.
Chi tiết
The design was less appealing than the previous one.Thiết kế này ít hấp dẫn hơn thiết kế trước.
Đồng nghĩaunattractiveuninviting
Cụm hay dùngless appealing designless appealing optionless appealing choice
Dùng để chỉ sự kém hấp dẫn.
v.phr
được đặt, tích hợp vào tường
Modern homes often have technology that is built into their walls for enhanced functionality.
Nhà hiện đại thường có công nghệ được tích hợp vào tường để nâng cao tính năng.
Chi tiết
The heating system is built into their walls.Hệ thống sưởi được tích hợp vào tường của họ.
Đồng nghĩaembeddedintegrated
Cụm hay dùngbe built into a structurebe built into a design
Thường liên quan đến kiến trúc.
v.phr
có ảnh hưởng hơn những gì được tưởng tượng trước đây
Recent studies show that certain plants may be more powerful in combating air pollution than previously imagined.
Các nghiên cứu gần đây cho thấy một số loại cây có thể có ảnh hưởng hơn những gì được tưởng tượng trước đây trong việc chống ô nhiễm không khí.
Chi tiết
The new evidence shows they are more powerful in politics than previously imagined.Bằng chứng mới cho thấy họ có ảnh hưởng hơn trong chính trị so với những gì được tưởng tượng trước đây.
Đồng nghĩamore influentialstronger
Cụm hay dùngmore powerful than expectedmore powerful influencemore powerful than before
Dùng để chỉ sức mạnh tiềm ẩn.
n.phr
khả năng suy luận khôn ngoan
Education systems should prioritize developing the ability to reason wisely among students for future success.
Các hệ thống giáo dục nên ưu tiên phát triển khả năng suy luận khôn ngoan cho học sinh để đạt được thành công trong tương lai.
Chi tiết
Wisdom gives the ability to reason wisely.Trí tuệ mang lại khả năng suy luận khôn ngoan.
Đồng nghĩawisdomjudgment
Cụm hay dùngability to reason wiselyability to reason critically
Dùng để chỉ khả năng suy luận.
n.phr
phụ thuộc vào nhiều yếu tố bên ngoài
The success of renewable energy projects often depends on a variety of external factors, including policy support.
Sự thành công của các dự án năng lượng tái tạo thường phụ thuộc vào nhiều yếu tố bên ngoài, bao gồm cả sự hỗ trợ chính sách.
Chi tiết
Businesses depend on a variety of external factors.Các doanh nghiệp phụ thuộc vào nhiều yếu tố bên ngoài.
Đồng nghĩarely oncount on
Cụm hay dùngdepend on factorsdepend on circumstances
Dùng để chỉ sự phụ thuộc vào yếu tố bên ngoài.
n.phr
những cách đáng tin cậy nhất
Researchers have identified the most reliable ways to reduce carbon emissions in urban environments effectively.
Các nhà nghiên cứu đã xác định những cách đáng tin cậy nhất để giảm khí thải carbon trong môi trường đô thị một cách hiệu quả.
Chi tiết
These are the most reliable ways to save money.Đây là những cách đáng tin cậy nhất để tiết kiệm tiền.
Đồng nghĩatrustworthy methodsdependable ways
Cụm hay dùngreliable sourcereliable informationreliable results
Dùng để chỉ các phương pháp đáng tin cậy.
n.phr
những giới hạn về…
Understanding the limits of technology is crucial for developing sustainable solutions in modern society.
Hiểu được những giới hạn về công nghệ là điều quan trọng để phát triển các giải pháp bền vững trong xã hội hiện đại.
Chi tiết
We must understand the limits of our knowledge.Chúng ta phải hiểu những giới hạn về kiến thức của mình.
Đồng nghĩaboundariesrestrictions
Cụm hay dùngthe limits of knowledgethe limits of technologypush the limits
Dùng để chỉ giới hạn.
n
quan điểm
Different perspectives on climate change can lead to varied approaches in addressing environmental challenges.
Các quan điểm khác nhau về biến đổi khí hậu có thể dẫn đến những cách tiếp cận khác nhau trong việc giải quyết các thách thức môi trường.
Chi tiết
Different perspectives can lead to better solutions.Các quan điểm khác nhau có thể dẫn đến giải pháp tốt hơn.
Đồng nghĩaviewpointsangles
Cụm hay dùngcultural perspectivespersonal perspectives
Thường dùng trong thảo luận và phân tích.
n.phr
áp dụng quan điểm của người thứ ba, người quan sát
To analyze the data effectively, researchers must adopt a third-person, observer viewpoint during their study.
Để phân tích dữ liệu một cách hiệu quả, các nhà nghiên cứu phải áp dụng quan điểm của người thứ ba, người quan sát trong quá trình nghiên cứu.
Chi tiết
In the report, we adopt a third-person, observer viewpoint.Trong báo cáo, chúng tôi áp dụng quan điểm của người thứ ba.
Đồng nghĩaobserver perspectivethird-person perspective
Cụm hay dùngadopt a viewpointadopt a perspectiveadopt a stance
Dùng trong phân tích và báo cáo.
n.phr
sự công bằng
The principles of justice and impartiality are essential for maintaining public trust in legal systems.
Các nguyên tắc về sự công bằng và tính khách quan là điều cần thiết để duy trì niềm tin của công chúng vào các hệ thống pháp luật.
Chi tiết
Justice and impartiality are essential for a fair society.Công bằng và sự công bằng là thiết yếu cho một xã hội công bằng.
Đồng nghĩafairnessequity
Cụm hay dùngjustice and impartiality in lawjustice and impartiality in decision-making
Dùng để chỉ sự công bằng trong xã hội.
n.phr
vai trò quan sát viên ở xa
In scientific research, the distant observer's role allows for unbiased data collection and analysis.
Trong nghiên cứu khoa học, vai trò của quan sát viên ở xa cho phép thu thập và phân tích dữ liệu không thiên lệch.
Chi tiết
The distant observer's role is crucial in scientific studies.Vai trò của quan sát viên ở xa rất quan trọng trong các nghiên cứu khoa học.
Đồng nghĩaremote observerexternal viewer
Cụm hay dùngplay a roledistant perspective
Thường dùng trong nghiên cứu và phân tích.
n.phr
một mối quan hệ tích cực nhỏ
The study revealed a small positive relationship between regular exercise and improved mental health outcomes.
Nghiên cứu đã chỉ ra một mối quan hệ tích cực nhỏ giữa việc tập thể dục thường xuyên và cải thiện sức khỏe tâm thần.
Chi tiết
They developed a small positive relationship over time.Họ đã phát triển một mối quan hệ tích cực nhỏ theo thời gian.
Đồng nghĩaminor bondslight connection
Cụm hay dùngbuild a small positive relationshipmaintain a small positive relationship
Dùng để chỉ những mối quan hệ không quá mạnh mẽ.
n.phr
suy nghĩ khôn ngoan, trí khôn
Wise thinking is essential for policymakers when addressing complex social and environmental issues.
Suy nghĩ khôn ngoan là điều cần thiết cho các nhà hoạch định chính sách khi giải quyết các vấn đề xã hội và môi trường phức tạp.
Chi tiết
Her wise thinking helped the team succeed.Suy nghĩ khôn ngoan của cô ấy đã giúp đội thành công.
Đồng nghĩajudicious thinkingprudent thought
Cụm hay dùngwise decisionwise choicewise advice
Họ từwise (adj)wisdom (n)
Suy nghĩ khôn ngoan rất quan trọng trong cuộc sống.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...