EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› cambridge › change
change
B2
n
📁 cambridge
IELTS
thay đổi
UK /tʃeindʤ/
·
US /tʃeindʤ/
The act or process of becoming different.
Change in consumer behavior can significantly impact market trends and business strategies.
→ Thay đổi trong hành vi tiêu dùng có thể ảnh hưởng đáng kể đến xu hướng thị trường và chiến lược kinh doanh.
Change is a natural part of life.
→ Thay đổi là một phần tự nhiên của cuộc sống.
Cấu tạo
Từ gốc 'change' không thay đổi.
Đồng nghĩa
transformation
alteration
Trái nghĩa
stability
consistency
Collocations
change of plans
change in attitude
change management
Họ từ
changeable (adj)
changed (adj)
🎯
IELTS:
Thảo luận về thay đổi trong xã hội trong bài viết.
Dùng để chỉ sự biến đổi.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
foliage
/'fouliidʤ/
lá cây
split
/split/
chia tách
company
/'kʌmpəni/
công ty, doanh nghiệp
had a monopoly
kiểm soát tất cả
hold the cure
chống lại căn bệnh, chữa bệnh
a fertile seed be grown
hạt giống được nuôi trồng
secretly take to
buôn lậu
specialized vehicles
phương tiện chuyên dụng
Có trong các bộ
📝
Test 2
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...