Từ vựng B2

Chủ đề cambridge · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

is situated

B2 IELTS

Nghĩa

tọa lạc tại n.phr

Định nghĩa · Located or positioned in a specific place.

“The ancient city is situated near the river, providing a strategic advantage for trade.”Thành phố cổ tọa lạc tại gần dòng sông, mang lại lợi thế chiến lược cho thương mại.

“The school is situated near the park.”Trường học tọa lạc gần công viên.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để mô tả vị trí trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ vị trí địa lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...