Từ vựng B2

Chủ đề cambridge · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring

/briɳ/ B2 IELTS

Nghĩa

đem lại n

Định nghĩa · To carry or transport something to a place.

“Innovative technologies can bring substantial benefits to society, enhancing productivity and quality of life.”Công nghệ đổi mới có thể đem lại nhiều lợi ích đáng kể cho xã hội, nâng cao năng suất và chất lượng cuộc sống.

“Please bring your books to class tomorrow.”Xin hãy đem sách của bạn đến lớp vào ngày mai.

Đồng nghĩa deliverfetch

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả hành động trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ hành động mang lại cái gì đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...