EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› cambridge › bring
bring
B2
n
📁 cambridge
IELTS
đem lại
UK /briɳ/
·
US /briɳ/
To carry or transport something to a place.
Innovative technologies can bring substantial benefits to society, enhancing productivity and quality of life.
→ Công nghệ đổi mới có thể đem lại nhiều lợi ích đáng kể cho xã hội, nâng cao năng suất và chất lượng cuộc sống.
Please bring your books to class tomorrow.
→ Xin hãy đem sách của bạn đến lớp vào ngày mai.
Đồng nghĩa
deliver
fetch
Collocations
bring attention
bring joy
bring change
🎯
IELTS:
Sử dụng từ này để mô tả hành động trong IELTS.
Dùng để chỉ hành động mang lại cái gì đó.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
foliage
/'fouliidʤ/
lá cây
split
/split/
chia tách
company
/'kʌmpəni/
công ty, doanh nghiệp
had a monopoly
kiểm soát tất cả
hold the cure
chống lại căn bệnh, chữa bệnh
a fertile seed be grown
hạt giống được nuôi trồng
secretly take to
buôn lậu
specialized vehicles
phương tiện chuyên dụng
Có trong các bộ
📝
Test 2
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...