Kho từ › cambridge › bring

bring

B2 n 📁 cambridge IELTS
đem lại
UK /briɳ/ · US /briɳ/
To carry or transport something to a place.
Innovative technologies can bring substantial benefits to society, enhancing productivity and quality of life.
→ Công nghệ đổi mới có thể đem lại nhiều lợi ích đáng kể cho xã hội, nâng cao năng suất và chất lượng cuộc sống.
Please bring your books to class tomorrow.→ Xin hãy đem sách của bạn đến lớp vào ngày mai.
Đồng nghĩa
deliverfetch
Collocations
bring attentionbring joybring change
🎯 IELTS: Sử dụng từ này để mô tả hành động trong IELTS.
Dùng để chỉ hành động mang lại cái gì đó.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...