EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› cambridge › a plea for
a plea for
B2
n.phr
📁 cambridge
IELTS
một lời cầu xin cho
UK
·
US
a serious request for help or support.
The report makes a plea for increased funding to support renewable energy initiatives.
→ Báo cáo đưa ra một lời cầu xin cho việc tăng cường tài trợ nhằm hỗ trợ các sáng kiến năng lượng tái tạo.
She made a plea for more funding for education.
→ Cô ấy đã đưa ra một lời cầu xin cho nhiều kinh phí hơn cho giáo dục.
Đồng nghĩa
request
appeal
Collocations
a plea for help
a plea for mercy
make a plea
🎯
IELTS:
Sử dụng 'plea' để thể hiện sự khẩn thiết trong IELTS.
Dùng để chỉ lời cầu xin.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
foliage
/'fouliidʤ/
lá cây
split
/split/
chia tách
company
/'kʌmpəni/
công ty, doanh nghiệp
had a monopoly
kiểm soát tất cả
hold the cure
chống lại căn bệnh, chữa bệnh
a fertile seed be grown
hạt giống được nuôi trồng
secretly take to
buôn lậu
specialized vehicles
phương tiện chuyên dụng
Có trong các bộ
📝
Test 2
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...