EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› cambridge › low-fibre diets
low-fibre diets
B2
n.phr
📁 cambridge
IELTS
chế độ ăn ít chất xơ
UK
·
US
diets that lack enough fiber for health.
Studies indicate that low-fibre diets can lead to various health issues, including digestive problems.
→ Các nghiên cứu chỉ ra rằng chế độ ăn ít chất xơ có thể dẫn đến nhiều vấn đề sức khỏe, bao gồm cả vấn đề tiêu hóa.
Low-fibre diets can lead to digestive problems.
→ Chế độ ăn ít chất xơ có thể dẫn đến vấn đề tiêu hóa.
Đồng nghĩa
fiber-deficient diets
low-fiber nutrition
Collocations
low-fibre foods
low-fibre intake
🎯
IELTS:
Dùng để thảo luận về dinh dưỡng trong bài viết.
Có thể ảnh hưởng đến sức khỏe lâu dài.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
foliage
/'fouliidʤ/
lá cây
split
/split/
chia tách
company
/'kʌmpəni/
công ty, doanh nghiệp
had a monopoly
kiểm soát tất cả
hold the cure
chống lại căn bệnh, chữa bệnh
a fertile seed be grown
hạt giống được nuôi trồng
secretly take to
buôn lậu
specialized vehicles
phương tiện chuyên dụng
Có trong các bộ
📝
Test 2
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...